Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bỏ mặc" (1)
bỏ mặc
Tiếng Anh
Động từAbandon, neglect
Không ai nên bị bỏ mặc trong hoàn cảnh khó khăn.
No one should be abandoned in difficult circumstances.
Từ liên quan "bỏ mặc" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bỏ mặc" (1)
Không ai nên bị bỏ mặc trong hoàn cảnh khó khăn.
No one should be abandoned in difficult circumstances.
